bất lực

  1. impuissant; incapable
    • Bất lực trước một tai họa
      impuissant devant un désastre
    • Một nhân viên bất lực
      un employé incapable

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bất lực
Người cha cảm thấy bất lực khi không thể giúp con mình.